TT100/110/120/130
Ultrasonic Thickness Gauge – Máy Đo Độ Dày Bằng Siêu
Âm
Đặc Tính:
·
Kích
thước nhỏ gọn, dễ vận hành.
·
Phù
hợp cho bất cứ vật liệu kim loại hoặc phi kim loại nào mà siêu âm có thể xuyên
qua.
·
Sự
bù trừ của hàm phi tuyến được trang bị để hoàn chỉnh đầu thu biến phi tuyến
tính.
·
Tùy
chọn thiết bị biến năng 2.5MHz, 5MHz, 7MHz.
·
Màn
hình LCD 4 chữ số với đèn nền sáng rõ
·
5
vận tốc âm thanh hẹn trước cho các chế độ lặp
·
Ghi
được 10 giá trị đo cho TT100/TT110/TT120/TT130 chế độ mm/inch
·
TT100
& TT130 phù hợp đo độ dày các vật liệu với khoảng tốc độ âm 1000-9999 m/s.
·
TT110
& TT120 dễ vận hành với chỉ 2 phím phù hợp đo độ dày của thép.
·
TT120
nhiệt độ cao tới 3000C.
Thông số kỹ thuật:
Model
|
TT100
|
TT110
|
TT120
|
TT130
|
Standard Delivery
|
||
Phạm vi đo
|
0.75-300mm (thép), tùy thuộc vào đầu dò
|
Máy
|
1
|
||||
Phạm vi đo cho ống thép
|
Φ20 x 3.0mm
|
Đầu dò thẳng 5MHz (TT100/110/120/130)
|
1
|
||||
Đầu dò góc 5MHz (TT100/110/130)
|
1
|
||||||
Đầu dò nhiệt độ cao ZW5P (TT120)
|
1
|
||||||
Đường kính đầu dò
|
Φ10 (tiêu chuẩn) Φ6
(tùy chọn) Φ12 (tùy chọn)
|
Tấm thép mẫu hiệu chỉnh 4mm
|
1
|
||||
Pin AA 1.5V
|
2
|
||||||
Độ phân giải màn hình
|
0.1mm
|
0.01mm
|
Couplant
|
1
|
|||
Chứng chỉ Time
|
1
|
||||||
Thẻ bảo hành
|
1
|
||||||
Hiệu chỉnh
|
Tấm thép dát mỏng 4mm (tấm mẫu)
|
Hướng dẫn sử dụng
|
1
|
||||
Dung sai
|
±(1%H + 0.1)mm (H là độ dày của tấm
thép mẫu)
|
Optional
Accessory
|
|||||
(xem file riêng)
|
|||||||
Đơn vị đo
|
mm/inch
|
||||||
Phạm vi tốc độ âm m/s
|
1000-9999
|
5900
|
1000-9999
|
||||
Màn hình
|
Màn hình LCD 4 ký tự
|
||||||
Nhiệt độ bề mặt 0C
|
-10 to 60
|
-10 to 300
|
-10 to 60
|
||||
Báo tình trạng pin
|
Báo điện thế pin thấp
|
||||||
Nguồn
|
2Pcs.AA 1.5V
|
||||||
Thời gian làm việc
|
250 giờ
|
||||||
Kích thước (mm)
|
126x68x23
|
||||||
Trọng lượng (g)
|
250g gồm cả pin
|
||||||
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét