Standard Delivery
|
Optional Accessories
|
||
Máy
|
1
|
Các đầu dò
|
|
Tấm kim loại để hiệu chỉnh
|
1
|
Cáp truyền thông
|
|
Chất nền
|
1
|
||
Đầu dò
|
1
|
||
Bộ sạc
|
1
|
||
Giấy in
|
|||
Sách hướng dẫn sử dụng
|
1
|
||
Chứng chỉ Time
|
1
|
||
Thẻ bảo hành
|
1
|
||
Các
chức năng:
·
Chấp
nhận 2 phương pháp đo: Cảm ứng từ (F) và Dòng xoáy (N). Khi đầu dò F được gắn
vào, nó có thể đo các lớp phủ không từ tính trên chất nền có từ tính. Khi đầu
dò N được gắn vào, nó có thể đo lớp phủ không dẫn điện/ nhiệt trên chất nền
không từ tính.
·
6
loại đầu dò cho các ứng dụng khác nhau: F400, F1, F1/90, F10, N1, CN02.
·
2 chế độ đo: Liên tục/
Gián đoạn
·
2
chế độ làm việc: Chế độ trực tiếp (DITECT) và Chế độ bó (APPL)
·
5
cách thống kê: Các giá trị có nghĩa/ Các giá trị Max/ Các giá trị Min/ Số lần
đo/ Độ lệch chuẩn.
·
2
chế độ hiệu chỉnh phép đo.
·
Đèn
nền.
·
Lưu
trữ 640 giá trị đo.
·
Tích
hợp máy in.
·
Báo
hết pin.
·
2
chế độ tắt: Bằng tay và tự động.
Thông số kỹ thuật:
Phạm vi đo
|
|
Loại đầu dò
|
|
Dung sai
|
|
Độ phân giải nhỏ nhất
|
|
Điều kiện đo
|
|
Ngôn ngữ
|
English/ Chinese
|
Các tiêu chuẩn
|
DIN, ISO, ASTM, BS
|
Hiệu chỉnh
|
Zero và tấm kim loại
|
Dao diện
|
RS232
|
Thống kê
|
Các giá trị có nghĩa/ Các giá trị Max/ Các giá trị
Min/ Số lần đo/ Độ lệch chuẩn.
|
Bộ nhớ dữ liệu
|
640 phép đo
|
Các giới hạn
|
Có thể chỉnh sửa kèm báo thức
|
Nguồn
|
Pin sạc NiMH
|
Kích thước (mm)
|
230 x 86 x 47
|
Môi trường vận hành
|
Nhiệt độ 0-400C
|
Độ ẩm 20%-90%
|
|
Tránh trường điện từ
|
Lựa chọn đầu dò và
các ứng dụng:
Model
|
F400
|
F1
|
F1/900
|
F10
|
N1
|
CN02
|
||
Nguyên
lý vận hành
|
Cảm ứng
từ
|
Dòng
xoáy
|
||||||
Phạm vi
đo (µm)
|
0-400
|
0-1250
|
0-10000
|
0-1250
0-40
(cho đồng mạ crom)
|
10-200
|
|||
Độ phân
giải phạm vi thấp (µm)
|
0.1
|
10
|
0.1
|
1
|
||||
Độ chính
xác
|
Hiệu chỉnh
1 điểm (µm)
|
± (3%H + 1)
|
± (3%H + 10)
|
± (3%H + 1.5)
|
± (3%H + 1)
|
|||
Hiệu chỉnh
2 điểm (µm)
|
±[(1-3)%H + 0.7]
|
±[(1-3)%H + 1]
|
±[(1-3)%H + 10]
|
±[(1-3)%H + 1.5]
|
-
|
|||
Điều kiện
đo
|
Độ cong
nhỏ nhất của tiết diện nhỏ nhất (mm)
|
Độ lồi 1
|
1.5
|
Dát mỏng
|
10
|
3
|
Dát mỏng
|
|
Đường
kính của tiết diện nhỏ nhất (mm)
|
Φ3
|
Φ7
|
Φ40
|
Φ5
|
Φ7
|
|||
Độ dày tới
hạn của chất nền (mm)
|
0.2
|
0.5
|
2
|
0.3
|
Không giới
hạn
|
|||
Thông số kỹ thuật
Lớp phủ
Chất nền
|
Các lớp
phủ không từ tính (vật liệu hữu cơ)
|
Các lớp
phủ không từ tính (kim loại màu)
|
|||
Độ dày lớp
phủ <= 100µm
|
|||||
Thép, sắt
và kim loại từ tính khác
|
Đường
kính tiết diện đo >30mm
|
F1:
0-1250µm
F400:
0-400 µm
|
F1:
0-1250µm
F10:
0-10 mm
|
F1:
0-1250µm
F400:
0-400 µm
|
F1: 0-1250µm
F10:
0-10 mm
|
Đường
kính tiết diện đo <30mm
|
F400:
0-400 µm
|
F1:
0-1250µm
F400:
0-400 µm
|
F400:
0-400 µm
|
F1:
0-1250µm
F400:
0-400 µm
|
|
Đồng đỏ,
đồng thau, nhôm, kẽm, thiếc và các kim loại khác
|
Đường
kính tiết diện đo > 5mm
|
N1:
0-1250µm
|
N1: 0-40µm
Đồng mạ
crom
|
||
Chất nền
phi kim loại, chất dẻo.
|
Đường
kính tiết diện đo > 7mm
|
-
|
-
|
CN02:
10-200 µm
|
|
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét