Thứ Hai, 12 tháng 5, 2014

Máy đo độ dày lớp phủ TIME TT270



TT270

COATING THICKNESS GAUGE – MÁY ĐO ĐỘ DÀY LỚP PHỦ    
máy đo độ dày lớp phủ Time TT270


Standard Delivery

Optional Accessories
Máy
1

Các đầu dò
Tấm kim loại để hiệu chỉnh
1

Cáp truyền thông
Chất nền
1


Đầu dò
1


Bộ sạc
1


Giấy in



Sách hướng dẫn sử dụng
1


Chứng chỉ Time
1


Thẻ bảo hành
1


                                                                      
          Các chức năng:
·         Chấp nhận 2 phương pháp đo: Cảm ứng từ (F) và Dòng xoáy (N). Khi đầu dò F được gắn vào, nó có thể đo các lớp phủ không từ tính trên chất nền có từ tính. Khi đầu dò N được gắn vào, nó có thể đo lớp phủ không dẫn điện/ nhiệt trên chất nền không từ tính.
·         6 loại đầu dò cho các ứng dụng khác nhau: F400, F1, F1/90, F10, N1, CN02.
·         2 chế độ đo: Liên tục/ Gián đoạn
·         2 chế độ làm việc: Chế độ trực tiếp (DITECT) và Chế độ bó (APPL)
·         5 cách thống kê: Các giá trị có nghĩa/ Các giá trị Max/ Các giá trị Min/ Số lần đo/ Độ lệch chuẩn.
·         2 chế độ hiệu chỉnh phép đo.                
·         Đèn nền.
·         Lưu trữ 640 giá trị đo.
·         Tích hợp máy in.
·         Báo hết pin.
·         2 chế độ tắt: Bằng tay và tự động.


Thông số kỹ thuật:
Phạm vi đo
Xem bảng tiếp theo
Loại đầu dò
Dung sai
Độ phân giải nhỏ nhất
Điều kiện đo
Ngôn ngữ
English/ Chinese
Các tiêu chuẩn
DIN, ISO, ASTM, BS
Hiệu chỉnh
Zero và tấm kim loại
Dao diện
RS232
Thống kê
Các giá trị có nghĩa/ Các giá trị Max/ Các giá trị Min/ Số lần đo/ Độ lệch chuẩn.
Bộ nhớ dữ liệu
640 phép đo
Các giới hạn
Có thể chỉnh sửa kèm báo thức
Nguồn
Pin sạc NiMH
Kích thước (mm)
230 x 86 x 47
Môi trường vận hành
Nhiệt độ 0-400C
Độ ẩm 20%-90%
Tránh trường điện từ
           
Lựa chọn đầu dò và các ứng dụng:
Model
F400
F1
F1/900
F10
N1
CN02
Nguyên lý vận hành
Cảm ứng từ
Dòng xoáy
Phạm vi đo (µm)
0-400
0-1250
0-10000
0-1250
0-40 (cho đồng mạ crom)
10-200
Độ phân giải phạm vi thấp (µm)
0.1
10
0.1
1
Độ chính xác
Hiệu chỉnh 1 điểm (µm)
± (3%H + 1)
± (3%H + 10)
± (3%H + 1.5)
± (3%H + 1)
Hiệu chỉnh 2 điểm (µm)
±[(1-3)%H + 0.7]
±[(1-3)%H + 1]
±[(1-3)%H + 10]
±[(1-3)%H + 1.5]
-
Điều kiện đo
Độ cong nhỏ nhất của tiết diện nhỏ nhất (mm)
Độ lồi 1
1.5
Dát mỏng
10
3
Dát mỏng
Đường kính của tiết diện nhỏ nhất (mm)
Φ3
Φ7
Φ40
Φ5
Φ7
Độ dày tới hạn của chất nền (mm)
0.2
0.5
2
0.3
Không giới hạn










Thông số kỹ thuật
                                      Lớp phủ 

Chất nền
Các lớp phủ không từ tính (vật liệu hữu cơ)
Các lớp phủ không từ tính (kim loại màu)
Độ dày lớp phủ <= 100µm
Thép, sắt và kim loại từ tính khác
Đường kính tiết diện đo >30mm
F1: 0-1250µm
F400: 0-400 µm
F1: 0-1250µm
F10: 0-10 mm
F1: 0-1250µm
F400: 0-400 µm
F1: 0-1250µm
F10: 0-10 mm
Đường kính tiết diện đo <30mm
F400: 0-400 µm
F1: 0-1250µm
F400: 0-400 µm
F400: 0-400 µm
F1: 0-1250µm
F400: 0-400 µm
Đồng đỏ, đồng thau, nhôm, kẽm, thiếc và các kim loại khác
Đường kính tiết diện đo > 5mm
N1: 0-1250µm

N1: 0-40µm
Đồng mạ crom

Chất nền phi kim loại, chất dẻo.
Đường kính tiết diện đo > 7mm
-
-
CN02: 10-200 µm

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét