Thứ Năm, 15 tháng 5, 2014

TIME INSTRUMENTS

time instrument

TIME INSTRUMENTS

Nanyang Instrument & Machinery thuộc tổ hợp Hup Hong Machinery & Nanyang Machinery là đại diện chính thức và duy nhất phân phối Thiết Bị Đo TIME (China) tại thị trường Việt Nam.

Danh mục sản phẩm TIME:

1. Máy đo độ cứng cầm tay: TH110, 120, 130, 132, 134, 140, 150, 152, 154, 160, 170, 172, 174, 180, 190
2. Máy đo độ cứng Shore: TH200, TH210, TH220
3. Máy đo độ cứng Rockwell: TH300, 301, 310, 320, TH550, TH550
4. Máy đo độ cứng Brinell: TH600, MHB-3000, HB-62.5, DHB-3000
5. Máy đo độ cứng Vickers: TH710 -- TH724
6. Máy đo độ nhám bề mặt: TR100, TR110, TR200, TR210, TR220, TR240, TR300, TRL400
7. Máy đo độ dày bằng siêu âm: TT100/110/120/130/140/150/300/360/500/700/900
8. Máy dò khuyết tật bằng siêu âm: TUD210/280/300/310/320/360
9. Máy dò khuyết tật bằng từ tính: AC Yoke Máy dò khuyết tật hạt từ TCJE, Máy dò khuyết tật từ tính tần số thấp TCLF
10. Máy đo độ dày lớp phủ: TT210, TT211, TT220, TT230, TT260, TT270
11. Máy dò khuyết tật bề mặt: DJ series, Máy dò định vị cáp và ống ngầm TUP series
12. Máy đo độ bóng và Máy đo màu: Máy đo độ bóng bề mặt HP380 (đa góc), Máy đo độ bóng bề mặt (một góc), Máy đo độ khác biệt màu cầm tay TCD100, Máy so màu TCR200
13. Máy đo độ rung: TV110, TV120, TV200/220/260, TV260A, TV300, TV310/320, TV400
14. Máy đo nhiệt hồng ngoại: TI120/130/200/210, TI213EL/315/315E, TI300
15. Máy kiểm tra bê tông & Máy đo mật độ chất lỏng: Búa kiểm tra bê tông TC500,HT225-V; Máy dò độ dày lớp bê tông phủ cốt thép TC100/TC110; Máy đo độ sâu vết nứt TC200, TC210; Máy đo độ rộng vết nứt TC410; Máy đo độ dày tấm bê tông TC300;  Máy kiểm tra độ mòn bê tông TC600
16. Thiết bị khảo sát: Máy tự động chỉ mức Al24/28/32; Máy kinh vĩ điện tử TET100; Máy kinh vĩ laser điện tử TEL100; Máy dò mặt cắt đường hầm bằng laser TTD100; Máy toàn đạc TTS105
17. Kính ngắm video công nghiệp: Máy soi video trong bình hơi, bình ngưng tụ VT series, S-Type series

Liên hệ: Mr. Sơn (Manager)
Email: son@huphong.com.sg
Phone: 0938629488
Skype: vnhhm_son

Thứ Hai, 12 tháng 5, 2014

Máy đo độ rung TIME TV310/ TV320



TV310/320
VIBRATION TESTER – MÁY ĐO ĐỘ RUNG

Time TV310 vibration tester     







       

Standard Delivery
         Máy                                                                                     1
         Túi bảo vệ                                                                          1
         Đầu dò độ nhạy thấp (chỉ cho TV310)                          1
         Đầu dò độ nhạy cao (chỉ cho TV320)                            1
         Bộ sạc pin                                                                          1
         Đế từ                                                                                  1
         Hướng dẫn sử dụng                                                         1
         Chứng chỉ Time                                                                 1
         Thẻ bảo hành                                                                    1
Optional Accessory
         Nhóm phần mềm kim
         Máy in TA230
         Cáp kết nối RS232


 Đặc tính:
·         TV310 được kết hợp với đầu dò độ nhạy thấp, phù hợp để đo tín hiệu rung mạnh.
·         TV320 được kết hợp với đầu dò độ nhạy cao, phù hợp đo tín hiệu rung yếu.
·         Hai chế độ màn hình: chế độ giá trị số và chế độ giải phổ
·         Chức năng nhớ rộng: các kết quả đo 100x100 (100 điểm đo, 100 dữ liệu có thể được giữ trong mỗi điểm đo); 100 biểu đồ quang phổ.
·         Biểu đồ quang phổ có thể hiển thị ở chế độ thực
·         Dễ chẩn đoán: có âm báo khi độ rung vượt qua giá trị giới hạn, và chuyển vào chế độ quang phổ.
·         Kết quả đo và biểu đồ quang phổ có thể được in khi kết nối máy in.
·         Màn hình LCD lưới 300x200 với đèn nền.
·         So với TV300, kết quả đo của TV310/320 chính xác hơn và đặc biệt ổn định ở tần số thấp.
Thông số kỹ thuật:
Model
TV310
TV320
Phạm vi đo
Gia tốc (m/s2)
1 -392 (peak)
0.1-20 (peak)
Vận tốc (cm/s)
0.1-80 (RMS)
0.01-4 (RMS)
Độ dịch chuyển (mm)
0.01-18.1 (peak-peak)
0.001-0.8 (peak-peak)
Phạm vi tần số
Gia tốc
10Hz-200Hz, 10Hz-500Hz, 10Hz-1KHz, 10Hz-10KHz
Vận tốc
10Hz-200Hz, 10Hz-500Hz, 10Hz-1KHz
Độ dịch chuyển
10Hz-500Hz
Độ chính xác
±5%
Nhiệt độ (0C)
0 – 40
Độ ẩm tương đối
≤80%
Kích thước (mm)
171 x 78.5 x 28
Nguồn
Pin Li (làm việc liên tục 20 giờ)